Kích thước Container chuẩn 10, 20, 40, 45 Feet là bao nhiêu?

Kích thước container chuẩn hiện nay được xác định theo các tiêu chuẩn của ISO. Nắm và hiểu được kích thước container chuẩn sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn loại container phù hợp với lượng hàng hóa và không gian kho hàng.

Những chia sẻ sau đây sẽ cung cấp cho bạn thông tin về kích thước container chuẩn 20 – 40 – 45 – 10 feet, hãy cùng tham khảo nhé!

Container và đặc điểm của container

Container là thiết bị được chế tạo từ thép vô cùng vững chắc, thường có dạng hình hộp chữ nhật và chuyên dùng để chứa đựng các loại vật dụng, hàng hóa. Sức chứa đựng của container tính theo TEU (Twenty-foot equivalent unit) – tương đương với 20 feet.

Kích thước container chuẩn
Kích thước container chuẩn

Container sở hữu những ưu điểm sau đây:

  • Tính bền bỉ: container thường được sử dụng trong dài hạn, do vậy, thiết bị này được tạo nên bởi loại thép cứng có độ bền cực kỳ cao
  • Thiết kế tiện lợi: với dạng hình hộp chữ nhật, container có thể chứa đựng được nhiều loại hàng hóa, và có thể được chuyên chở bởi nhiều phương tiện vận tải khác nhau

Kích thước container chuẩn 20 feet

Kích thước container chuẩn 20 feet cao

Loại container này rất ít được dùng tại Việt Nam, nhưng lại rất được sử dụng phổ biến tại Châu Âu.

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 6.058 m
Chiều rộng 2.438 m
Chiều cao 2.891 m
Bên trong Chiều dài 5.91 m
Chiều rộng 2.345 m
Chiều cao 2.69 m
Cửa container Chiều rộng 2.335 m
Chiều cao 2.585 m
Thể tích 37.28 m3
Trọng lượng hàng hóa tối đa 28 060 kg
Trọng lượng tối đa (tính cả hàng hóa và vỏ container) 30 480 kg
Bảng kích thước container 20 feet cao
Mẫu container 20 feet cao
Mẫu container 20 feet cao

Kích thước container chuẩn 20 feet thường

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 6.06 m
Chiều rộng 2.44 m
Chiều cao 2.59 m
Bên trong Chiều dài 5.898 m
Chiều rộng 2.352 m
Chiều cao 2.395 m
Cửa container Chiều rộng 2.34 m
Chiều cao 2.28 m
Thể tích 28.4 m3
Trọng lượng hàng hóa tối đa 27 280 kg
Trọng lượng tối đa (tính cả hàng hóa và vỏ container) 30 480 kg
Bảng kích thước container 20 feet thường
Mẫu container 20 feet thường
Mẫu container 20 feet thường

Kích thước container chuẩn 20 feet lạnh

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 6.06 m
Chiều rộng 2.44 m
Chiều cao 2.59 m
Bên trong Chiều dài 5.485 m
Chiều rộng 2.286 m
Chiều cao 2.265 m
Cửa container Chiều rộng 2.286 m
Chiều cao 2.224 m
Thể tích 33.2 m3
Trọng lượng hàng hóa tối đa 28 280 kg
Trọng lượng tối đa (tính cả hàng hóa và vỏ container) 30 480 kg
Bảng kích thước container 20 feet lạnh
Mẫu container 20 feet lạnh
Mẫu container 20 feet lạnh

Kích thước container chuẩn 20 feet loại flat rack

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 6.06 m
Chiều rộng 2.44 m
Chiều cao 2.59 m
Bên trong Chiều dài 5.883 m
Chiều rộng 2.347 m
Chiều cao 2.259 m
Cửa container Chiều rộng 2.286 m
Chiều cao 2.224 m
Trọng lượng hàng hóa tối đa 31 158 kg
Trọng lượng tối đa (tính cả hàng hóa và vỏ container) 34 000 kg
Bảng kích thước container 20 feet flat rack
Mẫu container 20 feet flat rack
Mẫu container 20 feet flat rack

Kích thước container chuẩn 20 feet open top

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 6.058 m
Chiều rộng 2.438 m
Chiều cao 2.591 m
Bên trong Chiều dài 5.898 m
Chiều rộng 2.352 m
Chiều cao 2.348 m
Cửa container Chiều rộng 2.34 m
Chiều cao 2.28 m
Thể tích 32.8 m3
Trọng lượng hàng hóa tối đa 28 130 kg
Trọng lượng tối đa (tính cả hàng hóa và vỏ container) 30 480 kg
Bảng kích thước container 20 feet open top
Mẫu container 20 feet open top
Mẫu container 20 feet open top

Kích thước container chuẩn 40 feet

Kích thước container chuẩn 40 feet cao

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 12.19 m
Chiều rộng 2.44 m
Chiều cao 2.895 m
Bên trong Chiều dài 12.023 m
Chiều rộng 2.352 m
Chiều cao 2.698 m
Cửa container Chiều rộng 2.34 m
Chiều cao 2.585 m
Thể tích 76.29 m3
Trọng lượng hàng hóa tối đa 26 580 kg
Trọng lượng tối đa (tính cả hàng hóa và vỏ container) 30 480 kg
Bảng kích thước container 40 feet cao
Mẫu container 40 feet cao
Mẫu container 40 feet cao

Kích thước container chuẩn 40 feet thường

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 12.19 m
Chiều rộng 2.44 m
Chiều cao 2.59 m
Bên trong Chiều dài 12.032 m
Chiều rộng 2.35 m
Chiều cao 2.392 m
Cửa container Chiều rộng 2.338 m
Chiều cao 2.28 m
Thể tích 67.634 m3
Trọng lượng hàng hóa tối đa 26 750 kg
Trọng lượng tối đa (tính cả hàng hóa và vỏ container) 30 480 kg
Bảng kích thước container 40 feet thường
Mẫu container 40 feet thường
Mẫu container 40 feet thường

Kích thước container chuẩn 45 feet

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 13.716 m
Chiều rộng 2.5 m
Chiều cao 2.896 m
Bên trong Chiều dài 13.556 m
Chiều rộng 2.438 m
Chiều cao 2.695 m
Cửa container Chiều rộng 2.416 m
Chiều cao 2.585 m
Thể tích 86.1 m3
Trọng lượng hàng hóa tối đa 25 680 kg
Bảng kích thước container 45 feet
Mẫu container 45 feet
Mẫu container 45 feet

Kích thước container chuẩn 10 feet

Bên ngoài (phủ bì) Chiều dài 2.991 m
Chiều rộng 2.438 m
Chiều cao 2.591 m
Bên trong Chiều dài 2.828 m
Chiều rộng 2.35 m
Chiều cao 2.381 m
Cửa container Chiều rộng 2.336 m
Chiều cao 2.291 m
Thể tích 16.3 m3
Bảng kích thước container 10 feet
Mẫu container 10 feet
Mẫu container 10 feet

Trên đây là những thông tin chi tiết về kích thước container chuẩn 20 – 40 – 45 – 10 feet, hi vọng Duy Phát có thể cung cấp cho bạn đọc những thông tin hữu ích nhé!

Đánh giá ngay

Trả lời